@import url( /include/gtl_sitegeneric.css ); @import url( /include/01.css ); @import url( /include/style.css );
Loại xe nền
HINO FC9JLSA
Kích thước & Trọng lượng
Kích thước xe: Dài x Rộng x Cao
mm
8.850 x 2.440 x 3.400
Chiều dài cơ sở
4.990
Kích thước thùng: Dài x Rộng x Cao
6.100 x 2.250 x 700
Công thức bánh xe
Trọng lượng bản thân
kG
Trọng tải cho phép chở
Trọng lượng toàn bộ
Số chỗ ngồi
Động cơ
Loại
Đường kính x hành trình piston
Thể tích làm việc
cm3
Công suất lớn nhất
PS/rpm
Mômen xoắn cực đại
N.m/rpm
Dung tích thùng nhiên liệu
lít
Cỡ lốp
8.25- 16 - 14PR
Cẩu thủy lực
Loại cẩu
TADANO TM-ZE304MH
Công suất nâng lớn nhất
kG/m
3.030 / 2,50
Chiều cao cẩu lớn nhất
m
11,4
Bán kính làm việc lớn nhất
9,8
Số cần
04
Góc nâng cần
độ/giây
(1 ~ 780) / 7,5
Tốc độ ra cần
m/s
6,66 / 14
Cáp tời
mm/m
ø8 / 63
Chân chống
02, kiểu xylanh thủy lực
Bơm thủy lực
Loại bơm bánh răng
Thùng dầu thủy lực
32,5
Góc xoay cần
2,5 vòng/phút, liên tục 3600
Trang bị an toàn cẩu
Đồng hồ đo tải trọng lúc nâng, biểu đồ tải trọng nâng, báo quá tải, đèn báo P.T.O., chốt an toàn móc cẩu, van an toàn, van kiểm tra, van giữ và thước cân bằng cẩu
Trang bị tiêu chuẩn
01 bánh dự phòng, bộ đồ nghề, tấm che nắng cho tài xế, 1 đầu đĩa CD với Radio AM/FM, đồng hồ đo tốc độ động cơ, khóa nắp thùng nhiên liệu và mồi thuốc lá.
© 2003-2025 |